XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒废 đọc là huāng fèi, nghĩa là bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荒废

[huāng fèi] [荒 废]

bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang

依我看,老师您究竟是全盘否定大学生兼职,还是核心在于担忧大家荒废学业?

yī wǒ kàn, lǎo shī nín jiū jìng shì quán pán fǒu dìng dà xué shēng jiān zhí, hái shì hé xīn zài yú dān yōu dà jiā huāng fèi xué yè?

Theo em thấy, rốt cuộc là thầy phủ định hoàn toàn việc sinh viên làm thêm, hay cốt lõi là lo lắng mọi người bỏ bê học tập?

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

他整天痴迷于网络游戏,荒废了学业。

tā zhěng tiān chī mí yú wǎng luò yóu xì, huāng fèi le xué yè.

Cậu ấy cả ngày si mê trò chơi điện tử, bỏ bê việc học.

Hỏi đáp về từ 荒废

荒废 nghĩa là gì?

荒废 (huāng fèi) nghĩa là bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác.

Cách viết 荒废 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 废 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.