XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颓废 đọc là tuí fèi, nghĩa là suy đồi; chán nản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

颓废【頹廢】

[tuí fèi] [颓 废]

suy đồi; chán nản; trầm cảm

意志消沉,精神萎靡

面对挫折,我们不能一直沉溺在颓废的情绪中。

miàn duì cuò zhé, wǒ men bù néng yì zhí chén nì zài tuí fèi de qíng xù zhōng.

Đối mặt với trắc trở, chúng ta không thể cứ đắm chìm mãi trong tâm trạng chán nản, tiêu cực.

这篇文章批判了当时浇漓颓废的社会风气。

zhè piān wén zhāng pī pàn le dāng shí jiāo lí tuí fèi de shè huì fēng qì.

Bài viết này phê phán phong khí xã hội bạc bẽo suy đồi thời bấy giờ.

Hỏi đáp về từ 颓废

颓废 nghĩa là gì?

颓废 (tuí fèi) nghĩa là suy đồi; chán nản. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 颓废 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颓, 废 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 颓废?

Thường gặp: 颓废派 (tuí fèi pài) – trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu).