公安部
[gōng ān bù] [公 安 部]
Bộ Công an
遇到紧急情况时,请立刻联系当地公安部门。
yù dào jǐn jí qíng kuàng shí, qǐng lì kè lián xì dāng dì gōng ān bù mén.Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin vui lòng liên hệ ngay với bộ phận công an địa phương.
公安部 đọc là gōng ān bù, nghĩa là Bộ Công an. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng ān bù] [公 安 部]
Bộ Công an
遇到紧急情况时,请立刻联系当地公安部门。
yù dào jǐn jí qíng kuàng shí, qǐng lì kè lián xì dāng dì gōng ān bù mén.Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin vui lòng liên hệ ngay với bộ phận công an địa phương.
公安部 (gōng ān bù) nghĩa là Bộ Công an.
Viết lần lượt từng chữ 公, 安, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.