县政府
[xiàn zhèng fǔ] [县 政 府]
chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
县政府决定在这个乡修建一所新小学。
xiàn zhèng fǔ jué dìng zài zhè ge xiāng xiū jiàn yì suǒ xīn xiǎo xué.Chính quyền huyện quyết định xây một trường tiểu học mới ở xã này.
县政府 đọc là xiàn zhèng fǔ, nghĩa là chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàn zhèng fǔ] [县 政 府]
chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
县政府决定在这个乡修建一所新小学。
xiàn zhèng fǔ jué dìng zài zhè ge xiāng xiū jiàn yì suǒ xīn xiǎo xué.Chính quyền huyện quyết định xây một trường tiểu học mới ở xã này.
县政府 (xiàn zhèng fǔ) nghĩa là chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện.
Viết lần lượt từng chữ 县, 政, 府 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.