XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非政府 đọc là fēi zhèng fǔ, nghĩa là phi chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

非政府

[fēi zhèng fǔ] [非 政 府]

phi chính phủ

为确保项目可持续,我建议寻求地方非政府组织的协助。

wèi què bǎo xiàng mù kě chí xù, wǒ jiàn yì xún qiú dì fāng fēi zhèng fǔ zǔ zhī de xié zhù.

Để đảm bảo dự án có thể phát triển bền vững, em đề xuất tìm kiếm sự hỗ trợ từ các tổ chức phi chính phủ địa phương.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

在市场经济体制下,价格由供求关系决定,而非政府直接干预。

zài shì chǎng jīng jì tǐ zhì xià, jià gé yóu gōng qiú guān xì jué dìng, ér fēi zhèng fǔ zhí jiē gān yù.

Trong thể chế kinh tế thị trường, giá cả do quan hệ cung cầu quyết định, chứ không phải do chính phủ can thiệp trực tiếp.

Hỏi đáp về từ 非政府

非政府 nghĩa là gì?

非政府 (fēi zhèng fǔ) nghĩa là phi chính phủ.

Cách viết 非政府 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 政, 府 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 非政府?

Thường gặp: 非政府组织 (fēi zhèng fǔ zǔ zhī) – tổ chức phi chính phủ (NGO).