各行其是
[gè xíng qí shì] [各 行 其 THỊ]
mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
各行其是 đọc là gè xíng qí shì, nghĩa là mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gè xíng qí shì] [各 行 其 THỊ]
mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
各行其是 (gè xíng qí shì) nghĩa là mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng.
Viết lần lượt từng chữ 各, 行, 其, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.