XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通力 đọc là tōng lì, nghĩa là hợp tác; nỗ lực phối hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通力

[tōng lì] [通 力]

hợp tác; nỗ lực phối hợp

攻克这项技术的难点需要大家通力合作。

gōng kè zhè xiàng jì shù de nán diǎn xū yào dà jiā tōng lì hé zuò.

Khắc phục điểm khó của công nghệ này cần mọi người hợp tác chặt chẽ.

各部门要通力协作,确保项目按期交付。

gè bù mén yào tōng lì xié zuò, què bǎo xiàng mù àn qī jiāo fù.

Các bộ phận cần dốc sức phối hợp để bảo đảm bàn giao dự án đúng hạn.

Hỏi đáp về từ 通力

通力 nghĩa là gì?

通力 (tōng lì) nghĩa là hợp tác; nỗ lực phối hợp.

Cách viết 通力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通力?

Thường gặp: 通力合作 (tōng lì hé zuò) – hợp sức.