动物学
[dòng wù xué] [动 物 HỌC]
thuộc về động vật; động vật học
动物学 đọc là dòng wù xué, nghĩa là thuộc về động vật; động vật học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng wù xué] [动 物 HỌC]
thuộc về động vật; động vật học
动物学 (dòng wù xué) nghĩa là thuộc về động vật; động vật học.
Viết lần lượt từng chữ 动, 物, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 隐栖动物学 (yǐn qī dòng wù xué) – nghiên cứu động vật huyền bí; 古脊椎动物学 (gǔ jǐ zhuī dòng wù xué) – cổ sinh vật học động vật có xương sống.