XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开发区 đọc là kāi fā qū, nghĩa là khu phát triển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开发区【開發區】

[kāi fā qū] [开 发 区]

khu phát triển

划定用于集中进行经济或技术开发的区域。

这座城市新建了一个高新技术开发区。

zhè zuò chéng shì xīn jiàn le yí gè gāo xīn jì shù kāi fā qū.

Thành phố này vừa xây mới một khu phát triển công nghệ cao.

政府决定在开发区设立办事处。

zhèng fǔ jué dìng zài kāi fā qū shè lì bàn shì chù.

Chính phủ quyết định thành lập văn phòng tại khu phát triển.

这个开发区建了很多新工厂。

zhè ge kāi fā qū jiàn le hěn duō xīn gōng chǎng.

Khu phát triển này xây rất nhiều nhà máy mới.

Hỏi đáp về từ 开发区

开发区 nghĩa là gì?

开发区 (kāi fā qū) nghĩa là khu phát triển. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开发区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 发, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.