XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 郊 đọc là jiāo, nghĩa là ngoại ô; vùng ngoại ô. Thuộc bộ Ấp 邑. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

郊

[jiāo]

ngoại ô; vùng ngoại ô

大卫,我们周末去郊外玩儿吧。

dà wèi, wǒ men zhōu mò qù jiāo wài wán r ba.

Đại Vệ, cuối tuần chúng mình đi ngoại ô chơi đi.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

城区里的交通比郊区拥挤得多。

chéng qū lǐ de jiāo tōng bǐ jiāo qū yōng jǐ de duō.

Giao thông ở nội thành đông đúc hơn khu vực ngoại thành nhiều.

对啊,郊外空气好,还可以爬山。

duì a, jiāo wài kōng qì hǎo, hái kě yǐ pá shān.

Đúng vậy, không khí ngoại ô trong lành, còn có thể leo núi.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

Hỏi đáp về chữ 郊

郊 nghĩa là gì?

郊 (jiāo) nghĩa là ngoại ô; vùng ngoại ô.

Cách viết chữ 郊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 郊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 郊 thuộc bộ Ấp (邑).

Chữ 郊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 郊区 (jiāo qū) – Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy; 郊外 (jiāo wài) – vùng ngoại ô; 郊游 (jiāo yóu) – đi dã ngoại; 乡郊 (xiāng jiāo) – nông thôn; 京郊 (jīng jiāo) – vùng ngoại ô Bắc Kinh; 四郊 (sì jiāo) – vùng ngoại ô.