XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 邑 — vùng đất

Bộ thủ số 163 · 7 nét

邑Ấp

vùng đất

Còn gọi là “bộ tai phải”

Cốt lõiGặp trong 12 chữ HSK🏠 Nhà cửa & đường đi
Bính âm
yì
Hán Việt
Ấp
Số nét
7
Khang Hy
#163
Bên phảiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Hãy tưởng tượng một thành nhỏ có cổng ở bên phải: 阝 đứng cạnh chữ, gợi nơi chốn, làng ấp.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 邑 thường liên quan tới nơi cư trú, thành thị, địa danh: 都 邮 邻 郊.

Nguồn gốc hình chữ

邑 trong chữ cổ gồm khu cư trú có tường bao ở trên và hình người quỳ ở dưới, biểu thị thành ấp, nơi dân cư tụ họp; về sau chỉ đất phong.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⻏Dạng bộ của 邑, đứng bên phải chữ.
阝Dạng thường gặp bên phải; đứng bên trái thường là bộ Phụ 阜.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 12 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 2 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 2 chữ

HSK 7 · 1 chữ

Khác · 3 chữ