XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 郑 đọc là zhèng, nghĩa là nước Trịnh thời Chiến Quốc; viết tắt của Trịnh Châu 郑州 (zhèngzhōu), thủ phủ của Hà Nam. Thuộc bộ Ấp 邑. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

郑

[zhèng]

nước Trịnh thời Chiến Quốc; viết tắt của Trịnh Châu 郑州 (zhèngzhōu), thủ phủ của Hà Nam

王老师,我想先向您和大家郑重道歉。

wáng lǎo shī, wǒ xiǎng xiān xiàng nín hé dà jiā zhèng zhòng dào qiàn.

Thầy Vương, em muốn nghiêm túc xin lỗi thầy và mọi người trước.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

双方代表在合同上郑重签了字。

shuāng fāng dài biǎo zài hé tong shàng zhèng zhòng qiān le zì.

Đại diện hai bên đã trang trọng ký tên vào hợp đồng.

董事长向大家郑重道歉。

dǒng shì zhǎng xiàng dà jiā zhèng zhòng dào qiàn.

Chủ tịch hội đồng quản trị trịnh trọng xin lỗi mọi người.

Hỏi đáp về chữ 郑

郑 nghĩa là gì?

郑 (zhèng) nghĩa là nước Trịnh thời Chiến Quốc; viết tắt của Trịnh Châu 郑州 (zhèngzhōu), thủ phủ của Hà Nam.

Cách viết chữ 郑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 郑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 郑 thuộc bộ Ấp (邑).

Chữ 郑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 郑重 (zhèng zhòng) – nghiêm túc; 南郑 (nán zhèng) – huyện Nanzheng ở Hanzhong 汉中 (hàn zhōng), Thiểm Tây; 新郑 (xīn zhèng) – Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 郑州 (zhèng zhōu), Hà Nam; 林郑 (lín zhèng) – Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林郑月娥…; 郑和 (zhèng hé) – Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh; 郑声 (zhèng shēng) – nhạc dân gian nước Trịnh 郑 (zhèng).