XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

郑重 đọc là zhèng zhòng, nghĩa là nghiêm túc; trang trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

郑重【鄭重】

[zhèng zhòng] [郑 重]

nghiêm túc; trang trọng; chân thành

严肃认真、不轻率。

校长在毕业典礼上郑重宣布,优秀毕业生将获得全额留学奖学金。

xiào zhǎng zài bì yè diǎn lǐ shàng zhèng zhòng xuān bù, yōu xiù bì yè shēng jiāng huò dé quán é liú xué jiǎng xué jīn.

Hiệu trưởng trang trọng tuyên bố tại lễ tốt nghiệp rằng những sinh viên ưu tú sẽ nhận được học bổng du học toàn phần.

王老师,我想先向您和大家郑重道歉。

wáng lǎo shī, wǒ xiǎng xiān xiàng nín hé dà jiā zhèng zhòng dào qiàn.

Thầy Vương, em muốn nghiêm túc xin lỗi thầy và mọi người trước.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

双方代表在合同上郑重签了字。

shuāng fāng dài biǎo zài hé tong shàng zhèng zhòng qiān le zì.

Đại diện hai bên đã trang trọng ký tên vào hợp đồng.

Hỏi đáp về từ 郑重

郑重 nghĩa là gì?

郑重 (zhèng zhòng) nghĩa là nghiêm túc; trang trọng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 郑重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 郑, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 郑重?

Thường gặp: 郑重其事 (zhèng zhòng qí shì) – nghiêm túc về vấn đề.