XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

郑码 đọc là zhèng mǎ, nghĩa là mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 郑易里 (zhèng yì lǐ), nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa trên nét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

郑码

[zhèng mǎ] [郑 码]

mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 郑易里 (zhèng yì lǐ), nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa trên nét; cũng gọi là mã thông dụng mã gốc chữ 字根通用码 (zì gēn tōng yòng mǎ)

Hỏi đáp về từ 郑码

郑码 nghĩa là gì?

郑码 (zhèng mǎ) nghĩa là mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 郑易里 (zhèng yì lǐ), nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa trên nét.

Cách viết 郑码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 郑, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.