城郊
[chéng jiāo] [城 郊]
vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
政府出资修缮了城郊的历史公墓。
zhèng fǔ chū zī xiū shàn le chéng jiāo de lì shǐ gōng mù.Chính phủ đã xuất vốn tu sửa nghĩa trang công cộng lịch sử ở ngoại thành.
城郊 đọc là chéng jiāo, nghĩa là vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng jiāo] [城 郊]
vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
政府出资修缮了城郊的历史公墓。
zhèng fǔ chū zī xiū shàn le chéng jiāo de lì shǐ gōng mù.Chính phủ đã xuất vốn tu sửa nghĩa trang công cộng lịch sử ở ngoại thành.
城郊 (chéng jiāo) nghĩa là vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố.
Viết lần lượt từng chữ 城, 郊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.