XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远郊 đọc là yuǎn jiāo, nghĩa là vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

远郊

[yuǎn jiāo] [远 郊]

vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố

依我看,咱们不如赴远郊深山参与植树造林,你意下如何?

yī wǒ kàn, zán men bù rú fù yuǎn jiāo shēn shān cān yù zhí shù zào lín, nǐ yì xià rú hé?

Theo tôi thấy, chúng ta hay là đến vùng núi sâu ngoại thành tham gia trồng cây gây rừng, ý bạn thế nào?

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 远郊

远郊 nghĩa là gì?

远郊 (yuǎn jiāo) nghĩa là vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố.

Cách viết 远郊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 郊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.