和平鸽 đọc là hé píng gē, nghĩa là chim bồ câu hòa bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 和平鸽
和平鸽 nghĩa là gì?
和平鸽 (hé píng gē) nghĩa là chim bồ câu hòa bình.
Cách viết 和平鸽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 和, 平, 鸽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.