战争罪
[zhàn zhēng zuì] [战 争 罪]
tội ác chiến tranh
战乱中任何屠杀平民的行为都属于战争罪。
zhàn luàn zhōng rèn hé tú shā píng mín de xíng wéi dōu shǔ yú zhàn zhēng zuì.Trong chiến tranh, mọi hành vi tàn sát thường dân đều cấu thành tội ác chiến tranh.
战争罪 đọc là zhàn zhēng zuì, nghĩa là tội ác chiến tranh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàn zhēng zuì] [战 争 罪]
tội ác chiến tranh
战乱中任何屠杀平民的行为都属于战争罪。
zhàn luàn zhōng rèn hé tú shā píng mín de xíng wéi dōu shǔ yú zhàn zhēng zuì.Trong chiến tranh, mọi hành vi tàn sát thường dân đều cấu thành tội ác chiến tranh.
战争罪 (zhàn zhēng zuì) nghĩa là tội ác chiến tranh.
Viết lần lượt từng chữ 战, 争, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.