XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侵略战争 đọc là qīn lüè zhàn zhēng, nghĩa là chiến tranh xâm lược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侵略战争

[qīn lüè zhàn zhēng] [侵 略 战 争]

chiến tranh xâm lược

侵略者试图美化自己的侵略战争。

qīn lüè zhě shì tú měi huà zì jǐ de qīn lüè zhàn zhēng.

Kẻ xâm lược cố gắng tô hồng cuộc chiến tranh xâm lược của mình.

帝国主义发动的侵略战争遭到了惨败。

dì guó zhǔ yì fā dòng de qīn lüè zhàn zhēng zāo dào le cǎn bài.

Cuộc chiến tranh xâm lược do chủ nghĩa đế quốc phát động đã chuốc lấy thất bại thảm hại.

Hỏi đáp về từ 侵略战争

侵略战争 nghĩa là gì?

侵略战争 (qīn lüè zhàn zhēng) nghĩa là chiến tranh xâm lược.

Cách viết 侵略战争 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侵, 略, 战, 争 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.