方策 đọc là fāng cè, nghĩa là chiến lược; chính sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 方策
方策 nghĩa là gì?
方策 (fāng cè) nghĩa là chiến lược; chính sách.
Cách viết 方策 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 方, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.