战斗部 đọc là zhàn dòu bù, nghĩa là đầu đạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 战斗部
战斗部 nghĩa là gì?
战斗部 (zhàn dòu bù) nghĩa là đầu đạn.
Cách viết 战斗部 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 战, 斗, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 战斗部?
Thường gặp: 核战斗部 (hé zhàn dòu bù) – đầu đạn hạt nhân; 化学战斗部 (huà xué zhàn dòu bù) – đầu đạn hóa học.