弹头 đọc là dàn tóu, nghĩa là đầu đạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 弹头
弹头 nghĩa là gì?
弹头 (dàn tóu) nghĩa là đầu đạn.
Cách viết 弹头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 弹, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 弹头?
Thường gặp: 核弹头 (hé dàn tóu) – phương tiện quay lại hạt nhân.