战斗力
[zhàn dòu lì] [战 斗 力]
sức chiến đấu
这支部队经过改编后战斗力大大提升。
zhè zhī bù duì jīng guò gǎi biān hòu zhàn dòu lì dà dà tí shēng.Lực lượng này sau khi cải tổ thì sức chiến đấu đã nâng cao đáng kể.
战斗力 đọc là zhàn dòu lì, nghĩa là sức chiến đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàn dòu lì] [战 斗 力]
sức chiến đấu
这支部队经过改编后战斗力大大提升。
zhè zhī bù duì jīng guò gǎi biān hòu zhàn dòu lì dà dà tí shēng.Lực lượng này sau khi cải tổ thì sức chiến đấu đã nâng cao đáng kể.
战斗力 (zhàn dòu lì) nghĩa là sức chiến đấu.
Viết lần lượt từng chữ 战, 斗, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.