XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战斗力 đọc là zhàn dòu lì, nghĩa là sức chiến đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

战斗力

[zhàn dòu lì] [战 斗 力]

sức chiến đấu

这支部队经过改编后战斗力大大提升。

zhè zhī bù duì jīng guò gǎi biān hòu zhàn dòu lì dà dà tí shēng.

Lực lượng này sau khi cải tổ thì sức chiến đấu đã nâng cao đáng kể.

Hỏi đáp về từ 战斗力

战斗力 nghĩa là gì?

战斗力 (zhàn dòu lì) nghĩa là sức chiến đấu.

Cách viết 战斗力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 斗, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.