XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出问题 đọc là chū wèn tí, nghĩa là gặp vấn đề; phát sinh vấn đề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出问题

[chū wèn tí] [出 问 题]

gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề

刚才进站的时候,我的交通卡出问题了。

gāng cái jìn zhàn de shí hòu, wǒ de jiāo tōng kǎ chū wèn tí le.

Vừa nãy lúc vào ga, thẻ giao thông của mình gặp trục trặc.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

找出问题的所在才能彻底解决它。

zhǎo chū wèn tí de suǒ zài cái néng chè dǐ jiě jué tā.

Tìm ra nguồn gốc của vấn đề mới có thể giải quyết triệt để.

对,我担心设备出问题,剩下两天不一定够用。

duì, wǒ dān xīn shè bèi chū wèn tí, shèng xià liǎng tiān bù yí dìng gòu yòng.

Đúng vậy, em lo thiết bị gặp vấn đề thì hai ngày còn lại chưa chắc đã đủ.

Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn

Hỏi đáp về từ 出问题

出问题 nghĩa là gì?

出问题 (chū wèn tí) nghĩa là gặp vấn đề; phát sinh vấn đề.

Cách viết 出问题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 问, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.