出包 đọc là chū bāo, nghĩa là gặp vấn đề; hợp đồng phụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出包
出包 nghĩa là gì?
出包 (chū bāo) nghĩa là gặp vấn đề; hợp đồng phụ.
Cách viết 出包 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.