XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伪 đọc là wěi, nghĩa là giả; giả mạo. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伪

[wěi]

giả; giả mạo; nguỵ tạo

没错,引导大家学会辨别真伪非常关键。

méi cuò, yǐn dǎo dà jiā xué huì biàn bié zhēn wěi fēi cháng guān jiàn.

Không sai, hướng dẫn mọi người học cách phân biệt thật giả là rất then chốt.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

你不要被他虚伪的表象所迷惑。

nǐ bú yào bèi tā xū wěi de biǎo xiàng suǒ mí huò.

Bạn đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài giả dối của anh ta.

比如去年某平台被罚千万元,因未标注伪造内容。

bǐ rú qù nián mǒu píng tái bèi fá qiān wàn yuán, yīn wèi biāo zhù wěi zào nèi róng.

Ví dụ năm ngoái một nền tảng bị phạt hàng chục triệu vì không ghi chú nội dung giả mạo.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

Hỏi đáp về chữ 伪

伪 nghĩa là gì?

伪 (wěi) nghĩa là giả; giả mạo.

Cách viết chữ 伪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伪 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伪装 (wěi zhuāng) – giả vờ (ngủ, v.v.); 伪造 (wěi zào) – làm giả; 虚伪 (xū wěi) – giả dối; 伪书 (wěi shū) – sách giả mạo; 伪军 (wěi jūn) – quân đội bù nhìn; 伪劣 (wěi liè) – kém.