XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伪书 đọc là wěi shū, nghĩa là sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伪书

[wěi shū] [伪 书]

sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả

是啊,他们通过严苛审查,清除了大量伪书,为史料学确立了更为严谨的规范。

shì a, tā men tōng guò yán kē shěn chá, qīng chú le dà liàng wěi shū, wèi shǐ liào xué què lì le gèng wéi yán jǐn de guī fàn.

Vâng ạ, thông qua thẩm định nghiêm ngặt, họ đã thanh lọc lượng lớn ngụy thư, xác lập quy phạm nghiêm cẩn hơn cho sử liệu học.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

Hỏi đáp về từ 伪书

伪书 nghĩa là gì?

伪书 (wěi shū) nghĩa là sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực.

Cách viết 伪书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伪, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.