伪善
[wěi shàn] [伪 善]
đạo đức giả
他给真实目的披上了伪善的外衣。
tā gěi zhēn shí mù dì pī shàng le wěi shàn de wài yī.Anh ta khoác lên mục đích thực sự lớp áo khoác đạo đức giả.
伪善 đọc là wěi shàn, nghĩa là đạo đức giả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wěi shàn] [伪 善]
đạo đức giả
他给真实目的披上了伪善的外衣。
tā gěi zhēn shí mù dì pī shàng le wěi shàn de wài yī.Anh ta khoác lên mục đích thực sự lớp áo khoác đạo đức giả.
伪善 (wěi shàn) nghĩa là đạo đức giả.
Viết lần lượt từng chữ 伪, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伪善者 (wěi shàn zhě) – kẻ đạo đức giả.