专题报导
[zhuān tí bào dǎo] [专 题 报 导]
bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
专题报导 đọc là zhuān tí bào dǎo, nghĩa là bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuān tí bào dǎo] [专 题 报 导]
bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
专题报导 (zhuān tí bào dǎo) nghĩa là bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông).
Viết lần lượt từng chữ 专, 题, 报, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.