丧胆
[sàng dǎn] [丧 胆]
hoảng sợ; sợ mất vía
丧胆 đọc là sàng dǎn, nghĩa là hoảng sợ; sợ mất vía. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàng dǎn] [丧 胆]
hoảng sợ; sợ mất vía
丧胆 (sàng dǎn) nghĩa là hoảng sợ; sợ mất vía.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 胆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 闻风丧胆 (wén fēng sàng dǎn) – nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ).