XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中央空调 đọc là zhōng yāng kōng tiáo, nghĩa là điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuǎn nán], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中央空调

[zhōng yāng kōng tiáo] [TRUNG 央 空 调]

điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuǎn nán], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)

能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。

néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.

Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về từ 中央空调

中央空调 nghĩa là gì?

中央空调 (zhōng yāng kōng tiáo) nghĩa là điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuǎn nán], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người).

Cách viết 中央空调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 央, 空, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.