XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 央 đọc là yāng, nghĩa là trung tâm; kết thúc. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

央

[yāng]

trung tâm; kết thúc; cầu xin

能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。

néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.

Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

会议室中央摆放着一张大桌子。

huì yì shì zhōng yāng bǎi fàng zhe yì zhāng dà zhuō zi.

Chính giữa phòng họp đặt một chiếc bàn lớn.

因此建议央行适度加息。

yīn cǐ jiàn yì yāng xíng shì dù jiā xī.

Vì vậy đề xuất ngân hàng trung ương tăng lãi suất vừa phải.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về chữ 央

央 nghĩa là gì?

央 (yāng) nghĩa là trung tâm; kết thúc.

Cách viết chữ 央 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 央 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 央 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 央 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中央 (zhōng yāng) – trung ương; 加央 (jiā yāng) – thành phố Kangar, thủ phủ bang Perlis 玻璃市 (bō lí shì), Malaysia; 央中 (yāng zhōng) – nhờ hoà giải; 央企 (yāng qǐ) – doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt c…; 央及 (yāng jí) – yêu cầu; 央告 (yāng gao) – khẩn cầu.