中枢
[zhōng shū] [TRUNG 枢]
trung tâm; đầu mối; hệ thống quản lý trung ương
中枢 đọc là zhōng shū, nghĩa là trung tâm; đầu mối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng shū] [TRUNG 枢]
trung tâm; đầu mối; hệ thống quản lý trung ương
中枢 (zhōng shū) nghĩa là trung tâm; đầu mối.
Viết lần lượt từng chữ 中, 枢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中枢神经系统 (zhōng shū shén jīng xì tǒng) – hệ thần kinh trung ương, CNS.