XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 枢 đọc là shū, nghĩa là (dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng). Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枢

[shū]

(dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng)

宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。

yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.

Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

这个城市是全国重要的交通枢纽。

zhè ge chéng shì shì quán guó zhòng yào de jiāo tōng shū niǔ.

Thành phố này là trung tâm giao thông quan trọng của cả nước.

该港口是连接东西方贸易的重要枢纽。

gāi gǎng kǒu shì lián jiē dōng xī fāng mào yì de zhòng yào shū niǔ.

Cảng biển này là đầu mối quan trọng kết nối thương mại Đông Tây.

Hỏi đáp về chữ 枢

枢 nghĩa là gì?

枢 (shū) nghĩa là (dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng).

Cách viết chữ 枢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 枢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 枢 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 枢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 枢纽 (shū niǔ) – đầu mối; 中枢 (zhōng shū) – trung tâm; 天枢 (tiān shū) – sao alpha Ursae Majoris; 枢垣 (shū yuán) – ngự sử đài; 枢机 (shū jī) – hồng y (Công giáo); 枢轴 (shū zhóu) – điểm pivot.