半空中
[bàn kōng zhōng] [半 空 TRUNG]
giữa không trung; trong không trung
许多五彩的气球漂浮在半空中。
xǔ duō wǔ cǎi de qì qiú piāo fú zài bàn kōng zhōng.Nhiều quả bóng bay rực rỡ sắc màu lơ lửng giữa không trung.
半空中 đọc là bàn kōng zhōng, nghĩa là giữa không trung; trong không trung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn kōng zhōng] [半 空 TRUNG]
giữa không trung; trong không trung
许多五彩的气球漂浮在半空中。
xǔ duō wǔ cǎi de qì qiú piāo fú zài bàn kōng zhōng.Nhiều quả bóng bay rực rỡ sắc màu lơ lửng giữa không trung.
半空中 (bàn kōng zhōng) nghĩa là giữa không trung; trong không trung.
Viết lần lượt từng chữ 半, 空, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.