人工费
[rén gōng fèi] [NHÂN 工 费]
chi phí lao động
今年人工费上涨了不少。
jīn nián rén gōng fèi shàng zhǎng le bù shǎo.Chi phí nhân công năm nay tăng khá nhiều.
人工费 đọc là rén gōng fèi, nghĩa là chi phí lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén gōng fèi] [NHÂN 工 费]
chi phí lao động
今年人工费上涨了不少。
jīn nián rén gōng fèi shàng zhǎng le bù shǎo.Chi phí nhân công năm nay tăng khá nhiều.
人工费 (rén gōng fèi) nghĩa là chi phí lao động.
Viết lần lượt từng chữ 人, 工, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.