XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人工费 đọc là rén gōng fèi, nghĩa là chi phí lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人工费

[rén gōng fèi] [NHÂN 工 费]

chi phí lao động

今年人工费上涨了不少。

jīn nián rén gōng fèi shàng zhǎng le bù shǎo.

Chi phí nhân công năm nay tăng khá nhiều.

Hỏi đáp về từ 人工费

人工费 nghĩa là gì?

人工费 (rén gōng fèi) nghĩa là chi phí lao động.

Cách viết 人工费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 工, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.