XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人力 đọc là rén lì, nghĩa là nhân lực; sức lao động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

人力

[rén lì] [NHÂN 力]

nhân lực; sức lao động

人的劳动能力或人的力量。

这个项目需要投入大量的人力和资金。

zhè ge xiàng mù xū yào tóu rù dà liàng de rén lì hé zī jīn.

Dự án này cần đầu tư lượng lớn nhân lực và kinh phí.

不错,不过线下门面的人力成本和场地费用考虑过了吗?

bú cuò, bú guò xiàn xià mén miàn de rén lì chéng běn hé chǎng dì fèi yòng kǎo lǜ guò le ma?

Tốt, nhưng chi phí nhân sự và mặt bằng của cửa hàng đã cân nhắc qua chưa?

Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm

这个城市的人力资源相当充足。

zhè ge chéng shì de rén lì zī yuán xiāng dāng chōng zú.

Nguồn nhân lực của thành phố này khá dồi dào.

好啊!这不仅能提高诊疗效率,还能优化人力成本,但资金投入极大。

hǎo a! zhè bù jǐn néng tí gāo zhěn liáo xiào lǜ, hái néng yōu huà rén lì chéng běn, dàn zī jīn tóu rù jí dà.

Tốt quá! Điều này không chỉ nâng cao hiệu quả chẩn trị mà còn tối ưu hóa chi phí nhân lực, nhưng đầu tư vốn lại rất lớn.

Trong bài: Chiến lược chuyển đổi số y tế công cộng

Hỏi đáp về từ 人力

人力 nghĩa là gì?

人力 (rén lì) nghĩa là nhân lực; sức lao động. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 人力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人力?

Thường gặp: 人力车 (rén lì chē) – xe kéo; 人力接龙 (rén lì jiē lóng) – dây chuyền người; 人力资源 (rén lì zī yuán) – nguồn nhân lực; 人力车夫 (rén lì chē fū) – người kéo xe kéo.