XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人力车夫 đọc là rén lì chē fū, nghĩa là người kéo xe kéo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 人力车夫

人力车夫 nghĩa là gì?

人力车夫 (rén lì chē fū) nghĩa là người kéo xe kéo.

Cách viết 人力车夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 力, 车, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.