人力车
[rén lì chē] [NHÂN 力 车]
xe kéo
人力车 đọc là rén lì chē, nghĩa là xe kéo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
人力车 (rén lì chē) nghĩa là xe kéo.
Viết lần lượt từng chữ 人, 力, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人力车夫 (rén lì chē fū) – người kéo xe kéo.