XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 竣 đọc là jùn, nghĩa là hoàn thành; xong. Thuộc bộ Lập 立. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

竣

[jùn]

hoàn thành; xong

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

这条公路历时三年终于竣工了。

zhè tiáo gōng lù lì shí sān nián zhōng yú jùn gōng le.

Con đường này mất ba năm cuối cùng đã hoàn thành xây dựng.

对,他上周参照旧方案顺利竣工,客户对成果颇为满意。

duì, tā shàng zhōu cān zhào jiù fāng àn shùn lì jùn gōng, kè hù duì chéng guǒ pō wéi mǎn yì.

Đúng, tuần trước cậu ấy theo phương án cũ hoàn thành suôn sẻ, khách hàng khá hài lòng với kết quả.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

Hỏi đáp về chữ 竣

竣 nghĩa là gì?

竣 (jùn) nghĩa là hoàn thành; xong.

Cách viết chữ 竣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 竣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 竣 thuộc bộ Lập (立).

Chữ 竣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 竣工 (jùn gōng) – hoàn thành dự án; 严竣 (yán jùn) – khẩn trương; 告竣 (gào jùn) – (dự án) được hoàn thành.