XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

施工 đọc là shī gōng, nghĩa là xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

施工

[shī gōng] [施 工]

xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn

按设计方案进行工程建造作业

前方路段正在施工,请过往车辆减速慢行。

qián fāng lù duàn zhèng zài shī gōng, qǐng guò wǎng chē liàng jiǎn sù màn xíng.

Đoạn đường phía trước đang thi công, các phương tiện qua lại vui lòng giảm tốc độ.

嗯,旁边不是正在施工建城市轻轨吗?

èn, páng biān bú shì zhèng zài shī gōng jiàn chéng shì qīng guǐ ma?

Ừm, bên cạnh chẳng phải đang thi công xây dựng đường sắt nhẹ đô thị sao?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

窗外的施工声音干扰了我休息。

chuāng wài de shī gōng shēng yīn gān rǎo le wǒ xiū xi.

Tiếng công trường ngoài cửa sổ làm phiền giấc nghỉ ngơi của tôi.

装修队伍还在施工,前期投入的资金该怎么办?

zhuāng xiū duì wu hái zài shī gōng, qián qī tóu rù de zī jīn gāi zěn me bàn?

Đội thi công trang trí vẫn đang làm, tiền vốn đầu tư giai đoạn đầu tính sao đây?

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

Hỏi đáp về từ 施工

施工 nghĩa là gì?

施工 (shī gōng) nghĩa là xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 施工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 施, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 施工?

Thường gặp: 施工单位 (shī gōng dān wèi) – đơn vị phụ trách thi công.