XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

施工单位 đọc là shī gōng dān wèi, nghĩa là đơn vị phụ trách thi công; nhà thầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 施工单位

施工单位 nghĩa là gì?

施工单位 (shī gōng dān wèi) nghĩa là đơn vị phụ trách thi công; nhà thầu.

Cách viết 施工单位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 施, 工, 单, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.