XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

受得了 đọc là shòu de liǎo, nghĩa là chịu đựng được; chịu được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

受得了

[shòu de liǎo] [受 得 了]

chịu đựng được; chịu được

嗯,如果按照原定节奏立即关停余下的火电机组,电网能承受得了吗?

èn, rú guǒ àn zhào yuán dìng jié zòu lì jí guān tíng yú xià de huǒ diàn jī zǔ, diàn wǎng néng chéng shòu dé le ma?

Ừm, nếu theo đúng tiến độ ban đầu đóng cửa ngay các tổ máy nhiệt điện còn lại, mạng lưới điện chịu nổi không?

Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于

Hỏi đáp về từ 受得了

受得了 nghĩa là gì?

受得了 (shòu de liǎo) nghĩa là chịu đựng được; chịu được.

Cách viết 受得了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 受, 得, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.