XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耐烦 đọc là nài fán, nghĩa là chịu đựng được (điều gì không vui). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耐烦

[nài fán] [耐 烦]

chịu đựng được (điều gì không vui)

妈妈不耐烦地催他快点儿出门。

mā ma bú nài fán dì cuī tā kuài diǎn r chū mén.

Mẹ sốt ruột giục nó nhanh chóng ra khỏi nhà.

请你耐心听我说完,不要不耐烦。

qǐng nǐ nài xīn tīng wǒ shuō wán, bú yào bú nài fán.

Xin hãy kiên nhẫn nghe tôi nói hết, đừng mất kiên nhẫn.

等了很久,他开始有点儿不耐烦了。

děng le hěn jiǔ, tā kāi shǐ yǒu diǎn r bú nài fán le.

Chờ rất lâu, anh ấy bắt đầu có chút mất kiên nhẫn.

Hỏi đáp về từ 耐烦

耐烦 nghĩa là gì?

耐烦 (nài fán) nghĩa là chịu đựng được (điều gì không vui).

Cách viết 耐烦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耐, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耐烦?

Thường gặp: 不耐烦 (bù nài fán) – mất kiên nhẫn; 活得不耐烦 (huó de bù nài fán) – chán sống.