活得不耐烦
[huó de bù nài fán] [活 得 BẤT 耐 烦]
chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối
活得不耐烦 đọc là huó de bù nài fán, nghĩa là chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huó de bù nài fán] [活 得 BẤT 耐 烦]
chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối
活得不耐烦 (huó de bù nài fán) nghĩa là chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối.
Viết lần lượt từng chữ 活, 得, 不, 耐, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.