XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃得消 đọc là chī de xiāo, nghĩa là chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吃得消

[chī de xiāo] [NGẬT 得 消]

chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả

话虽如此,但贸然切断成熟链条,企业研发与生产协同真的吃得消吗?

huà suī rú cǐ, dàn mào rán qiē duàn chéng shú liàn tiáo, qǐ yè yán fā yǔ shēng chǎn xié tóng zhēn de chī de xiāo ma?

Dù nói thế, nhưng đường đột cắt đứt chuỗi liên kết đang ổn định, việc phối hợp nghiên cứu phát triển và sản xuất của doanh nghiệp liệu có chịu nổi không?

Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng

Hỏi đáp về từ 吃得消

吃得消 nghĩa là gì?

吃得消 (chī de xiāo) nghĩa là chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả.

Cách viết 吃得消 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 得, 消 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.