简单化 đọc là jiǎn dān huà, nghĩa là sự đơn giản hóa; đơn giản hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 简单化
简单化 nghĩa là gì?
简单化 (jiǎn dān huà) nghĩa là sự đơn giản hóa; đơn giản hóa.
Cách viết 简单化 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 简, 单, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 简单化?
Thường gặp: 过份简单化 (guò fèn jiǎn dān huà) – quá đơn giản hóa.