XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

决选名单 đọc là jué xuǎn míng dān, nghĩa là danh sách rút gọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 决选名单

决选名单 nghĩa là gì?

决选名单 (jué xuǎn míng dān) nghĩa là danh sách rút gọn.

Cách viết 决选名单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 决, 选, 名, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.