XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑名单 đọc là hēi míng dān, nghĩa là danh sách đen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黑名单

[hēi míng dān] [黑 名 单]

danh sách đen

设立黑名单固然能治标,但如果考核制度不改,地下买卖论文的灰产依然会变相滋生。

shè lì hēi míng dān gù rán néng zhì biāo, dàn rú guǒ kǎo hé zhì dù bù gǎi, dì xià mǎi mài lùn wén de huī chǎn yī rán huì biàn xiàng zī shēng.

Thiết lập danh sách đen dẫu có thể trị phần ngọn, nhưng nếu chế độ đánh giá không đổi, chuỗi ngành nghề xám mua bán luận văn ngầm vẫn sẽ biến tướng sinh sôi.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

依我看,学院应当严查学术不端与掠夺性期刊,建立黑名单并追究蓄意违规者的纪律责任。

yī wǒ kàn, xué yuàn yīng dāng yán chá xué shù bù duān yǔ lüè duó xìng qī kān, jiàn lì hēi míng dān bìng zhuī jiū xù yì wéi guī zhě de jì lǜ zé rèn.

Theo em thấy, học viện nên điều tra nghiêm khắc hành vi gian lận học thuật cùng các tạp chí săn mồi, lập danh sách đen và truy cứu trách nhiệm kỷ luật người cố ý vi phạm.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

Hỏi đáp về từ 黑名单

黑名单 nghĩa là gì?

黑名单 (hēi míng dān) nghĩa là danh sách đen.

Cách viết 黑名单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 名, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑名单?

Thường gặp: 红黑名单 (hóng hēi míng dān) – danh sách trắng và đen, tức là 红名单 (hóng míng dān) và 黑名单 (hēi míng….