XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

插队 đọc là chā duì, nghĩa là chen hàng; chen vào hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

插队

[chā duì] [插 队]

chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)

排队时请遵守秩序,不要插队。

pái duì shí qǐng zūn shǒu zhì xù, bú yào chā duì.

Xếp hàng hãy giữ thứ tự, không chen hàng.

有人插队,后面的人都很生气。

yǒu rén chā duì, hòu miàn de rén dōu hěn shēng qì.

Có người chen hàng, những người đứng sau rất tức.

请大家依次排队,不要插队。

qǐng dà jiā yī cì pái duì, bú yào chā duì.

Mọi người vui lòng xếp hàng theo thứ tự, không chen ngang.

Hỏi đáp về từ 插队

插队 nghĩa là gì?

插队 (chā duì) nghĩa là chen hàng; chen vào hàng.

Cách viết 插队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 插, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.